Nghĩa tiếng Việt
- Bó hoa.danh từEN-VI Dict
- Hương vị (rượu); hương thơm phảng phất.danh từEN-VI Dict
- Lời chúc mừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought her a bouquet of red flowers.
-
This wine has a fruity bouquet.
-
We sent a bouquet with our congratulations.