TanroDictionary Sổ từ

bourbon

/ˈbɜːbən/

Anh Thông dụng
0

bourbon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phản động; Rượu uytky ngô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ phản động.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu uytky ngô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old bourbon leader refused every change.

  2. He ordered a glass of bourbon at the bar.