Nghĩa tiếng Việt
- Giai cấp tư sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The national bourgeoisie held a large meeting.
-
national bourgeoisie
giai cấp tư sản dân tộc
/ˌbʊəʒwɑːˈziː/
bourgeoisie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai cấp tư sản.
The national bourgeoisie held a large meeting.
national bourgeoisie
giai cấp tư sản dân tộc