TanroDictionary Sổ từ

bourgeoisie

/ˌbʊəʒwɑːˈziː/

Anh Thông dụng
0

bourgeoisie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai cấp tư sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai cấp tư sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The national bourgeoisie held a large meeting.

  2. national bourgeoisie

    giai cấp tư sản dân tộc