TanroDictionary Sổ từ

bourgeon

/ˈbɜːdʒən/

Anh
0

bourgeon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồi (cây); Đâm chồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Đâm chồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bourgeon appeared on the new rose stem.

  2. The roses bourgeon in early spring.