Nghĩa tiếng Việt
- Cũng bousouki.danh từEN-VI Dict
- Đàn măngđôlin cổ dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to play the bouzouki at home.
-
The bouzouki gave the song a bright sound.
/bʊˈzuːki/
bouzouki là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng bousouki; Đàn măngđôlin cổ dài.
He learned to play the bouzouki at home.
The bouzouki gave the song a bright sound.