Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Giống bò; như bò.tính từEN-VI Dict
- Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stared at the wall with bovine stupidity.
-
The cow moved with a slow and bovine pace.
-
a look of bovine stupidity
nhìn ngu như bò
-
a look of bovine surprise
nhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)