Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây rối, tình trạng bất an (đặc biệt là bạo lực hay sự phá hoại các công trình văn hoá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town suffered bovver after the match.
/bˈɒvə/
bovver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây rối, tình trạng bất an (đặc biệt là bạo lực hay sự phá hoại các công trình văn hoá).
The town suffered bovver after the match.