Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gâu gâu (cho sủa).danh từEN-VI Dict
- Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bow-wow helped the team.
-
The lecture sounded like pure bow-wow.
/ˈbaʊ waʊ/
bow-wow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gâu gâu (cho sủa); Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.
A bow-wow helped the team.
The lecture sounded like pure bow-wow.