Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bowdlerise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bowdlerising the old story for children.
/ˈbəʊdˌlerzɪŋ/
bowdlerising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bowdlerise.
They are bowdlerising the old story for children.