TanroDictionary Sổ từ

bowler

/ˈboʊlɜː/

Anh
0

bowler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chơi bóng gỗ, người chơi ki; Mũ quả dưa; Cho giải ngũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi bóng gỗ, người chơi ki.danh từEN-VI Dict
  2. Mũ quả dưa.danh từEN-VI Dict
  3. Cho giải ngũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowler rolled the ball with care.

  2. He wore a gray bowler to the party.

  3. He will bowler the files later.