TanroDictionary Sổ từ

bowser

/ˈbaʊzə(r)/

Anh
0

bowser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowser refueled the plane on the runway.