Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowser refueled the plane on the runway.
/ˈbaʊzə(r)/
bowser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.
The bowser refueled the plane on the runway.