TanroDictionary Sổ từ

boyishness

/bˈɔɪɪʃnəs/

Anh
0

boyishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trẻ con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His boyishness made him seem younger than he was.