Nghĩa tiếng Việt
- Vật (để) nối.danh từEN-VI Dict
- Trụ chống, thanh giằng.danh từEN-VI Dict
- Đôi.danh từEN-VI Dict
- Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.danh từEN-VI Dict
- Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).danh từEN-VI Dict
- Dấu ngoặc ôm.danh từEN-VI Dict
- Dây lèo.danh từEN-VI Dict
- Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.động từEN-VI Dict
- Chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng.động từEN-VI Dict
- Căng (trống).động từEN-VI Dict
- Kết đôi, cặp đôi.động từEN-VI Dict
- Đặt trong dấu ngoặc ôm.động từEN-VI Dict
- Quay hướng (buồm) bằng dây lèo.động từEN-VI Dict
- Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực... ).động từEN-VI Dict
- Làm mạnh thêm, làm cường tráng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brace held the shelf steady.
-
A brace supported the broken chair.
-
The hunter brought back a brace of pheasants.
-
His brace kept his trousers up.
-
She used a brace to tighten the screw.