TanroDictionary

brace

/breɪs/

Anh
0

brace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật (để) nối; Trụ chống, thanh giằng; Đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật (để) nối.danh từEN-VI Dict
  2. Trụ chống, thanh giằng.danh từEN-VI Dict
  3. Đôi.danh từEN-VI Dict
  4. Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.danh từEN-VI Dict
  5. Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).danh từEN-VI Dict
  6. Dấu ngoặc ôm.danh từEN-VI Dict
  7. Dây lèo.danh từEN-VI Dict
  8. Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.động từEN-VI Dict
  9. Chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng.động từEN-VI Dict
  10. Căng (trống).động từEN-VI Dict
  11. Kết đôi, cặp đôi.động từEN-VI Dict
  12. Đặt trong dấu ngoặc ôm.động từEN-VI Dict
  13. Quay hướng (buồm) bằng dây lèo.động từEN-VI Dict
  14. Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực... ).động từEN-VI Dict
  15. Làm mạnh thêm, làm cường tráng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brace held the shelf steady.

  2. A brace supported the broken chair.

  3. The hunter brought back a brace of pheasants.

  4. His brace kept his trousers up.

  5. She used a brace to tighten the screw.