Nghĩa tiếng Việt
- Có chi; có nhánh.tính từEN-VI Dict
- Vận động bằng cánh tay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree looked brachiate in the wind.
-
The monkey can brachiate between branches.
/ˈbreɪkiˌeɪt/
brachiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chi; có nhánh; Vận động bằng cánh tay.
The tree looked brachiate in the wind.
The monkey can brachiate between branches.