TanroDictionary Sổ từ

brachiate

/ˈbreɪkiˌeɪt/

Anh
0

brachiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chi; có nhánh; Vận động bằng cánh tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chi; có nhánh.tính từEN-VI Dict
  2. Vận động bằng cánh tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree looked brachiate in the wind.

  2. The monkey can brachiate between branches.