Nghĩa tiếng Việt
- Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.danh từEN-VI Dict
- Cuốn tiểu não.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He injured his brachium during the game.
-
The doctor examined the brachium of the brain.
/ˈbreɪkiːəm/
brachium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn; Cuốn tiểu não.
He injured his brachium during the game.
The doctor examined the brachium of the brain.