TanroDictionary Sổ từ

brachium

/ˈbreɪkiːəm/

Anh
0

brachium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn; Cuốn tiểu não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.danh từEN-VI Dict
  2. Cuốn tiểu não.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He injured his brachium during the game.

  2. The doctor examined the brachium of the brain.