TanroDictionary Sổ từ

brachylogy

/bræˈkɪlədʒi/

Anh
0

brachylogy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói); Lời diễn đạt khúc chiết; Sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói).danh từEN-VI Dict
  2. Lời diễn đạt khúc chiết.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His brachylogy made the speech clear and sharp.

  2. Her brachylogy helped her speak with great clarity.

  3. The writer avoided brachylogy in the final draft.