Nghĩa tiếng Việt
- Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói).danh từEN-VI Dict
- Lời diễn đạt khúc chiết.danh từEN-VI Dict
- Sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His brachylogy made the speech clear and sharp.
-
Her brachylogy helped her speak with great clarity.
-
The writer avoided brachylogy in the final draft.