Nghĩa tiếng Việt
- Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngực.danh từEN-VI Dict
- Có đuôi ngắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brachyuran crab hid under a rock.
-
The brachyuran animal had a short tail.
/ˌbrækiˈjʊərən/
brachyuran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngực; Có đuôi ngắn.
The brachyuran crab hid under a rock.
The brachyuran animal had a short tail.