TanroDictionary

bracing

/ˈbreɪsɪŋ/

Anh
0

bracing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace; Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace.động từEN-VI Dict
  2. Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was bracing the shelf with wood.

  2. We enjoyed the bracing air on the mountain top.

  3. bracing air

    không khí làm khoẻ người