Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace.động từEN-VI Dict
- Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bracing the shelf with wood.
-
We enjoyed the bracing air on the mountain top.
-
bracing air
không khí làm khoẻ người