TanroDictionary Sổ từ

brag

/bræɡ/

Anh
0

brag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khoe khoang khoác lác; Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio); Khoe khoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
  2. Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio).danh từEN-VI Dict
  3. Khoe khoang khoác lác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His brag annoyed everyone at the dinner.

  2. No one liked the loud brag in class.

  3. He loves to brag about his clean room.