Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio).danh từEN-VI Dict
- Khoe khoang khoác lác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His brag annoyed everyone at the dinner.
-
No one liked the loud brag in class.
-
He loves to brag about his clean room.