Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
- (như) brag.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His braggadocio soon annoyed the team.
-
I ignored his braggadocio at lunch.
/ˌbræɡəˈdəʊtʃiəʊ/
braggadocio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác; (như) brag.
His braggadocio soon annoyed the team.
I ignored his braggadocio at lunch.