TanroDictionary Sổ từ

brahman

/ˈbrɑːmən/

Anh
0

brahman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Bà la môn; Nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Bà la môn.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brahman studied old texts in silence.

  2. He acted like a brahman in the classroom.