TanroDictionary Sổ từ

brain drain

/ˈbreɪˈndreɪn/

Anh
0

brain drain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Hiện tượng) chảy máu chất xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Hiện tượng) chảy máu chất xám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A brain drain helped the team.