TanroDictionary Sổ từ

brain-drain

/breɪndreɪn/

Anh
0

brain-drain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company faced a brain-drain this year.