Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company faced a brain-drain this year.
/breɪndreɪn/
brain-drain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút).
The company faced a brain-drain this year.