TanroDictionary Sổ từ

brain-storm

/breɪnstɔːm/

Anh
0

brain-storm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xúc động; , (thông tục) ý kiến hay bất chợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúc động.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) ý kiến hay bất chợt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sudden brain-storm changed the whole plan.

  2. Then I had a brain-storm and found the answer.