Nghĩa tiếng Việt
- Sự xúc động.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) ý kiến hay bất chợt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sudden brain-storm changed the whole plan.
-
Then I had a brain-storm and found the answer.
/breɪnstɔːm/
brain-storm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xúc động; , (thông tục) ý kiến hay bất chợt.
Her sudden brain-storm changed the whole plan.
Then I had a brain-storm and found the answer.