TanroDictionary Sổ từ

brain-washing

/breɪnˈwɒʃɪŋ/

Anh
0

brain-washing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He warned them about brain-washing on the news.