Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He warned them about brain-washing on the news.
/breɪnˈwɒʃɪŋ/
brain-washing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).
He warned them about brain-washing on the news.