Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brainwash.động từEN-VI Dict
- Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are brainwashing the young viewers.
-
The report warned about brainwashing in media.