TanroDictionary Sổ từ

brakeman

/ˈbreɪkmən/

Anh
0

brakeman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác phanh (xe lửa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gác phanh (xe lửa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brakeman checked the train before departure.