Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brake.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is braking near the busy corner.
/ˈbreɪkɪŋ/
braking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brake.
He is braking near the busy corner.