TanroDictionary Sổ từ

branch out

/brˈantʃ ˈaʊt/

Anh
0

branch out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở rộng sang lĩnh vực mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở rộng sang lĩnh vực mới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The supermarkets have branched out into banking.