Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của branchđộng từEN-VI Dict
- Phân cành; phân nhánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path branched into two narrow roads.
-
The branched tree gave deep shade.
/ˈbræntʃt/
branched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của branch; Phân cành; phân nhánh.
The path branched into two narrow roads.
The branched tree gave deep shade.