TanroDictionary Sổ từ

branching

/ˈbræntʃin/

Anh
0

branching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của branch; Rẽ nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của branch.động từEN-VI Dict
  2. Rẽ nhánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The program is branching into several new paths.

  2. The code uses branching to handle different choices.