Nghĩa tiếng Việt
- Động vật chân mang.danh từEN-VI Dict
- Có chân mang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pond held tiny branchiopods.
-
The branchiopod swimmer moved slowly.
/ˈbræŋkiəˌpɑːd/
branchiopod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật chân mang; Có chân mang.
The pond held tiny branchiopods.
The branchiopod swimmer moved slowly.