TanroDictionary Sổ từ

brand

/brænd/

Anh
0

brand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhãn (hàng hoá), thương hiệu; Loại hàng; Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Loại hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.danh từEN-VI Dict
  4. Vết nhơ, vết nhục.danh từEN-VI Dict
  5. Khúc củi đang cháy dở.danh từEN-VI Dict
  6. Cây đuốc.danh từEN-VI Dict
  7. Thanh gươm, thanh kiếm.danh từEN-VI Dict
  8. Bệnh gỉ (cây).danh từEN-VI Dict
  9. Đóng nhãn (hàng hoá).động từEN-VI Dict
  10. Đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung.động từEN-VI Dict
  11. Làm nhục, làm ô danh.động từEN-VI Dict
  12. Khắc sâu (vào trí nhớ).động từEN-VI Dict
  13. Gọi (ai) là, quy (ai) là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This brand sells very durable shoes.

  2. They chose a local brand for tea.

  3. The old brand marked the metal gate.

  4. Lying left a brand on his name.

  5. A brand glowed in the dark fireplace.