Nghĩa tiếng Việt
- Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.danh từEN-VI Dict
- Loại hàng.danh từEN-VI Dict
- Dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, vết nhục.danh từEN-VI Dict
- Khúc củi đang cháy dở.danh từEN-VI Dict
- Cây đuốc.danh từEN-VI Dict
- Thanh gươm, thanh kiếm.danh từEN-VI Dict
- Bệnh gỉ (cây).danh từEN-VI Dict
- Đóng nhãn (hàng hoá).động từEN-VI Dict
- Đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung.động từEN-VI Dict
- Làm nhục, làm ô danh.động từEN-VI Dict
- Khắc sâu (vào trí nhớ).động từEN-VI Dict
- Gọi (ai) là, quy (ai) là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This brand sells very durable shoes.
-
They chose a local brand for tea.
-
The old brand marked the metal gate.
-
Lying left a brand on his name.
-
A brand glowed in the dark fireplace.