Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của brandđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của brandđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The shop is branding each box clearly.
/ˈbrændɪŋ/
branding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của brand; phân từ hiện tại của brand.
The shop is branding each box clearly.