Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên tưởng đến thương hiệu, những thuộc tính mà mọi người nghĩ tới khi họ nghe hoặc nhìn tên một thương hiệu nào đó.danh từ
Ví dụ
-
Security is the brand association of Volvo
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép