Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brandishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cook brandishes a sharp knife carefully.
/brˈændɪʃɪz/
brandishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brandish.
The cook brandishes a sharp knife carefully.