Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She brasses the handle carefully.
/brˈɑːsɪz/
brasses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brass.
She brasses the handle carefully.