TanroDictionary Sổ từ

brassière

/ˈbræziə(r)/

Anh
0

brassière là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nịt vú, cái yếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nịt vú, cái yếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the brassière on the desk.