Nghĩa tiếng Việt
- , giuồm ghiện ỗn['brætis].danh từEN-VI Dict
- Vách điều hoà gió.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That brat kept shouting in the store.
-
The window had a brat to guide air.
/bræt/
brat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , giuồm ghiện ỗn['brætis]; Vách điều hoà gió.
That brat kept shouting in the store.
The window had a brat to guide air.