Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His bravado hid his real fear.
/brəˈvɑːdəʊ/
bravado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.
His bravado hid his real fear.