TanroDictionary Sổ từ

bravado

/brəˈvɑːdəʊ/

Anh
0

bravado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His bravado hid his real fear.