Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Braving the rain, we walked to school.
/ˈbreɪvɪŋ/
braving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brave.
Braving the rain, we walked to school.