TanroDictionary Sổ từ

bread board

/ˈbrɛd ˈbɔrd/

Anh
0

bread board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bread board appeared in the report.