Nghĩa tiếng Việt
- Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread board appeared in the report.
/ˈbrɛd ˈbɔrd/
bread board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm.
The bread board appeared in the report.