Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp điểm cắt, công tắc nghỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The break contact appeared in the report.
/ˈbreɪk ˈkɑːnˌtækt/
break contact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếp điểm cắt, công tắc nghỉ.
The break contact appeared in the report.