TanroDictionary Sổ từ

break off

/brˈeɪk ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

break off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẻ gãy một mảnh; Cắt đứt quan hệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẻ gãy một mảnh.động từEN-VI Dict
  2. Cắt đứt quan hệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She broke off a square of chocolate and gave it to her dog.

  2. She broke off their engagement when she found out that he'd been unfaithful.