Nghĩa tiếng Việt
- Bùng nổ (chiến tranh, xung đột).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They're worried that war will break out.
/brˈeɪk ˈaʊt/
break out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bùng nổ (chiến tranh, xung đột).
They're worried that war will break out.