Nghĩa tiếng Việt
- Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.động từWiktionary
Ví dụ
-
I broke wind and excused myself afterwards.
Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó.
-
He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.
Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh.