TanroDictionary Sổ từ

breakeven

/ˈbreɪkˈivən/

Anh
0

breakeven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company reached the breakeven point last year.

  2. Breakeven point

    Điểm hoà vốn

  3. Breakeven price

    Giá bán hoà vốn