Nghĩa tiếng Việt
- Cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company reached the breakeven point last year.
-
Breakeven point
Điểm hoà vốn
-
Breakeven price
Giá bán hoà vốn