Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đối một cách ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His breast-beating annoyed everyone in the meeting.
/ˈbrɛstˌbitɪŋ/
breast-beating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống đối một cách ầm ĩ.
His breast-beating annoyed everyone in the meeting.