TanroDictionary Sổ từ

breast-beating

/ˈbrɛstˌbitɪŋ/

Anh
0

breast-beating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống đối một cách ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống đối một cách ầm ĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His breast-beating annoyed everyone in the meeting.