Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The breathalyser showed a low reading.
/ˈbreθəlaɪzə(r)/
breathalyser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.
The breathalyser showed a low reading.