Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathalyse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is breathalysing the driver at the roadside.
/brˈɛθəlˌaɪzɪŋ/
breathalysing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathalyse.
He is breathalysing the driver at the roadside.